đường sinh

một đường thẳng chuyển động trong không gian và luôn luôn tựa lên một đường đã cho nào đó (đường tựa) theo một quy luật xác định tạo ra một mặt gọi là mặt kẻ. Đường thẳng chuyển động gọi là ĐS của mặt kẻ. Nếu khi dịch chuyển dọc theo đường tựa, ĐS luôn song song với chính nó thì mặt kẻ tạo ra gọi là một mặt trụ, còn nếu ĐS luôn đi qua một điểm cố định thì mặt kẻ tạo ra là mặt nón.


nd. Đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hay mặt trụ.

đường sinh

 generant
 generanting curve
 generating curve
 generating line
  • đường sinh của vòm: vault generating line
  •  generative
     generatrix
  • đường sinh của vòm: vault generatrix
  •  ruling
  • đường sinh (của mặt nón, mặt trụ): ruling
  • đường sinh của một mặt kẻ: ruling of a ruled surface

  • bệnh truyền nhiễm đường sinh dục
     sexually - transmitted disease
    các đường sinh phẳng
     rectilinear generator
    các đường sinh thẳng
     rectilinear generator
    độ dài đường sinh
     slant height
    đường sinh của mặt nón
     element of a cone
    đường sinh của mặt trụ
     element of cylinder
    đường sinh của một mặt kẻ
     generator of a surface
    đường sinh của một mặt tịnh tiến
     generator of a surface of translation
    đường sinh của một mặt tịnh tiến
     generator or a surface of translation
    đường sinh của một quađric
     generator of a quadric
    đường sinh của nón lặn
     pitch cone line
    đường sinh dừng của một mặt kẻ
     stationary generator of a ruled surface
    đường sinh kép của một mặt kẻ
     double generator of a ruled surface
    loại thuốc dùng chữa các bệnh nhiễm trùng đường tiểu, đường sinh dục, và hệ tiêu hóa
     metronidazole